trực cảm

trực cảm

Người ấy có trực cảm rất tốt về người khác.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Khả năng nhận thức trực tiếp, không qua suy luận: "trực cảm" chỉ sự hiểu biết hoặc cảm nhận một cách tức thì, trực tiếp về bản chất của sự vật, sự việc, không cần dựa vào lý luận hay kinh nghiệm ý thức.
    • Cảm giác trực tiếp, linh tính: "trực cảm" cũng được dùng để nói về một cảm giác hoặc linh tính mách bảo, thường mang tính chủ quan khó giải thích bằng lý trí.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trực cảm của người nghệ sĩ giúp anh ta sáng tác nên những tác phẩm độc đáo. (Khả năng nhận thức trực tiếp của người nghệ sĩ giúp anh ta những sáng tạo đặc biệt.)
    • ấy trực cảm rằng chuyến đi này sẽ gặp nhiều may mắn. ( ấy linh tính mách bảo rằng chuyến đi sẽ tốt đẹp.)
    • Trong triết học, trực cảm được coi một hình thức nhận thức cao hơn lý trí. (Trong triết học, trực cảm cách hiểu biết vượt trên suy luận thông thường.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "trực cảm nghệ thuật": khả năng cảm nhận sáng tạo nghệ thuật một cách trực tiếp, không qua phân tích lý thuyết.

    • Trực cảm nghệ thuật giúp họa sĩ phác họa bức tranh chỉ trong vài nét bút. (Khả năng cảm nhận trực tiếp trong nghệ thuật giúp họa sĩ vẽ nhanh tinh tế.)
  • "dựa vào trực cảm": hành động dựa vào linh tính hoặc cảm giác tức thời để quyết định.

    • Khi không đủ dữ liệu, anh ấy thường dựa vào trực cảm để chọn hướng đi. (Anh ấy dùng cảm giác trực tiếp để đưa ra quyết định.)
Biến thể từ gần giống
  • Trực giác (danh từ): khả năng nhận thức trực tiếp, gần giống với "trực cảm", nhưng thường nhấn mạnh vào tính tức thời chính xác.

    • Trực giác mách bảo tôi rằng đây quyết định đúng. (Linh tính cho tôi biết quyết định này đúng.)
  • Cảm nhận (động từ/danh từ): sự tiếp nhận qua giác quan hoặc tình cảm, rộng hơn "trực cảm".

    • Tôi cảm nhận được tình yêu của mẹ qua ánh mắt. (Tôi biết tình yêu của mẹ qua cách mẹ nhìn.)
Từ đồng nghĩa
  • Linh tính: cảm giác mách bảo, thường về điều sắp xảy ra.
  • Giác quan thứ sáu: khả năng nhận biết ngoài ngũ quan thông thường.
  • Nhận thức trực tiếp: cách hiểu biết không qua suy luận.
Thành ngữ liên quan
  • Trực cảm nhạy bén: khả năng trực cảm mạnh mẽ chính xác.
    • Nhà thám hiểm trực cảm nhạy bén về nguy hiểm. (Nhà thám hiểm dễ dàng cảm nhận được mối nguy hiểm.)

Từ chứa "trực cảm"